So sánh xe Ford Escape 3.0 V6 2002 vs Mitsubishi Montero 3.5 AT 2002

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2967
3497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4475
-
Chiều Rộng (mm)
1825
-
Chiều Cao (mm)
1770
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2620
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1610
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Duratec 3.0 L V6 DOHC
-
Công suất cực đại (kW)
149
-
Công suất cực đại (hp)
200
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
271
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4750
-
Kiểu dáng động cơ
V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson với lò xo trụ và thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
Urethane
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Điều hòa
Chỉnh tay
-
Màn hình giải trí
CD Player
-
Hệ thống loa
4-6 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, CD
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-