So sánh xe Ford Everest 2022 vs Toyota Fortuner 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2020
2
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2017
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
U375/UA
AN160
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
1996
2694
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4892
4795
Chiều Rộng (mm)
1860
1855
Chiều Cao (mm)
1837
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
219
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.8
Kích thước lốp/lazang
265/50R20
265/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1885
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2500

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Diesel 2.0L EcoBlue i4 turbo TDCi
Động cơ xăng I4 2.7L
Công suất cực đại (kW)
132
122
Công suất cực đại (hp)
178
164
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
420
245
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750 - 2500
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại tăng áp
Single Turbo
-
Tỷ số nén động cơ
-
15.6
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
10
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
80
Tốc độ tối đa (km/h)
-
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.71
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.61
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.59
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro4
Loại cổng sạc
-
3 cổng sạc 12V và một ổ cắm AC 220V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Độc lập, tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
phụ thuộc
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Xenon
Halogen dạng bóng chiếu
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da + Vinyl tổng hợp
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
2 màn hình TFT 4,2 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
3 chấu đa chức năng, chỉnh tay 4 hướng
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Chỉnh tay 4 hướng, gập theo tỷ lệ 60:40
Hàng ghế thứ 3
tính năng gập điện đơn giản với thao tác 1 chạm
chỉnh tay 2 hướng, gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động 2 giàn lạnh
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không
-
Màn hình giải trí
TFT cảm ứng 8 inch SYNC 3
cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
8
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, MP3, Ipod, AUX, USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
DVD, kết nối USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-