Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Fortuner năm 2020 Phiên bản 2.7V 4x2 AT TRD

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
AN160
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2694
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4795
Chiều Rộng (mm)
1855
Chiều Cao (mm)
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
219
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Kích thước lốp/lazang
265/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1885
Trọng lượng toàn tải (kg)
2500

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Động cơ xăng I4 2.7L
Công suất cực đại (kW)
122
Công suất cực đại (hp)
164
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
245
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Tỷ số nén động cơ
15.6
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
Tốc độ tối đa (km/h)
175
Tiêu chuẩn khí thải
Euro4
Loại cổng sạc
3 cổng sạc 12V và một ổ cắm AC 220V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép
Hệ thống treo sau
phụ thuộc
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen dạng bóng chiếu
Cụm đèn sau
LED
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
3 chấu đa chức năng, chỉnh tay 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh tay 4 hướng, gập theo tỷ lệ 60:40
Hàng ghế thứ 3
chỉnh tay 2 hướng, gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động 2 giàn lạnh
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
DVD, kết nối USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Dây đai an toàn
3 điểm 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS