So sánh xe Ford Everest Titanium 2.2L 4x2 AT 2015 vs Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2008
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
U375/UA
AN60
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2198
2694
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4892
4705
Chiều Rộng (mm)
1860
1840
Chiều Cao (mm)
1837
1850
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.9
Kích thước lốp/lazang
265/60/R18
265/65 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1710 - 1770
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
2,7l gasoline, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
Công suất cực đại (kW)
118
-
Công suất cực đại (hp)
160
118
Vòng tua tối đa (rpm)
3200
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
385
241
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 2500
3800
Kiểu dáng động cơ
-
2TR - FE
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
Tự động
Hộp số tự động 4 cấp
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
65
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió 16”
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Auto HID
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
-
Ăng ten trên kính
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
-
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Hai màn hình TFT 4.2 inch
Optitron
Chìa khóa thông minh
✕︎
✕︎
Vô lăng
Da
mạ bạc 4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Trượt
Hàng ghế thứ 2
-
Trượt, Gập 60: 40
Hàng ghế thứ 3
Gập điện
Gập 50:50, gập sang hai bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động, 2 dàn lạnh độc lập
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa sổ trời
Không
Không có
Màn hình giải trí
TFT 8 inch SYNC 3
-
Hệ thống loa
10
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Điều chỉnh điện 1 chạm
Chuẩn kết nối
AM/FM, MP3, Ipod, AUX, USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
2
Dây đai an toàn
-
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
Lùi
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-