So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 3.0G 4x2 AT 2015 vs Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
1
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2008
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KR/KS/QE/QF
AN60
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2998
2694
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4785
4705
Chiều Rộng (mm)
1815
1840
Chiều Cao (mm)
1805
1850
Chiều dài cơ sở (mm)
2800
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
218
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
5.9
Kích thước lốp/lazang
265/60R18
265/65 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1940
1710 - 1770
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
V6 3.0L Mivec (6B31)
2,7l gasoline, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
Công suất cực đại (hp)
220
118
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
285
241
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
3800
Kiểu dáng động cơ
-
2TR - FE
Hệ thống phun nhiên liệu
Điện tử
-
Loại hộp số
Tự động
Hộp số tự động 4 cấp
Số lượng cấp số
8
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
65
Tốc độ tối đa (km/h)
182
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió 16”
Phanh sau
Đĩa thông gió
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen dạng thấu kính
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Ăng ten
-
Ăng ten trên kính
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
-
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✕︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Optitron
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
mạ bạc 4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Ghế lái
Chỉnh tay
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Trượt
Hàng ghế thứ 2
-
Trượt, Gập 60: 40
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50, gập sang hai bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động, 2 dàn lạnh độc lập
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2
Cửa sổ trời
Không
Không có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 6.75 inch
-
Hệ thống loa
6
6 loa
Cửa kính
Điều khiển điện
Điều chỉnh điện 1 chạm
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB, Radio, Android Auto/Apple CarPlay
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Căng đai tự động hàng ghế trước
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
Không
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-