So sánh xe Ford Everest 2016 vs Ford Everest 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2015
Năm kết thúc thế hệ
2022
2022
Mã thế hệ
U375/UA
U375/UA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
3198
1996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4892
4892
Chiều Rộng (mm)
1860
1860
Chiều Cao (mm)
1837
1837
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2850
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
210
Kích thước lốp/lazang
265/60/R18
265/50R20

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại (kW)
147
157
Công suất cực đại (hp)
200
210
Vòng tua tối đa (rpm)
3000
3750
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
470
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750 - 2500
1750 - 2000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại tăng áp
Turbo
Twin Turbo
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
6
10
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
80
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.97
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.26
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.62

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Hệ thống treo sau
Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Auto HID
Auto HID
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Hai màn hình TFT 4.2 inch
2 màn hình TFT 4,2 inch
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
Da
Da
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập điện
Gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
TFT 8 inch SYNC 3
TFT cảm ứng 8 inch SYNC 3
Hệ thống loa
10
10
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Chuẩn kết nối
AM/FM, MP3, Ipod, AUX, USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
AM/FM, MP3, Ipod, AUX, USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✕︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎