So sánh xe Ford Laser GHIA 1.8 MT 2003 vs Honda Accord 2.0 MT 2002

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1840
1997
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4470
-
Chiều Rộng (mm)
1705
-
Chiều Cao (mm)
1430
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2610
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1470
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1470
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1226
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
FP-DE
-
Công suất cực đại (kW)
91
-
Công suất cực đại (hp)
122
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
165
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước, dẫn động cầu trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
3 chấu, bọc da
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
-
Hệ thống loa
4-6 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
Radio, CD
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-