So sánh xe Ford Mondeo 2.0 AT 2005 vs Nissan Teana 2.3 AT 2006

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
2349
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4805
-
Chiều Rộng (mm)
1812
-
Chiều Cao (mm)
1440
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2754
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1522
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1537
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
128
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
-
Kích thước lốp/lazang
205/55 R16
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1430
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1895
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
105
-
Công suất cực đại (hp)
141
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
185
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, MacPherson với thanh chống lật
-
Hệ thống treo sau
Độc lập, đa liên kết Control Blade với thanh chống lật
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
4 chấu, bọc da, tích hợp nút điều khiển âm thanh
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Điều hòa
Tự động
-
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
CD Player
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm cho tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, CD
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-