Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Ford Mondeo năm 2005 Phiên bản 2.0 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4805
Chiều Rộng (mm)
1812
Chiều Cao (mm)
1440
Chiều dài cơ sở (mm)
2754
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1522
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1537
Khoảng sáng gầm xe (mm)
128
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
Kích thước lốp/lazang
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1430
Trọng lượng toàn tải (kg)
1895

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
105
Công suất cực đại (hp)
141
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
185
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, MacPherson với thanh chống lật
Hệ thống treo sau
Độc lập, đa liên kết Control Blade với thanh chống lật
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
4 chấu, bọc da, tích hợp nút điều khiển âm thanh
Ghế lái
Chỉnh điện
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Tự động
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
CD Player
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm cho tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
AM/FM, CD

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS