So sánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT 2018 vs Hyundai HD 72 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
-
Năm bắt đầu thế hệ
2011
-
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
P375
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
1996
3907
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
3
Số cửa
4
2
Kiểu dáng
Truck
Truck
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5362
6000
Chiều Rộng (mm)
1860
2000
Chiều Cao (mm)
1830
2200
Chiều dài cơ sở (mm)
3220
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1560
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1560
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.35
-
Kích thước lốp/lazang
265/60 R18
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2154
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
3154
7200

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
D4AL
Công suất cực đại (kW)
132.4
88
Công suất cực đại (hp)
180
118
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
420
255
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750-2500
2000
Kiểu dáng động cơ
I
Diesel, 4 xi lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, dọc
-
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
AT
MT
Số lượng cấp số
10
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn
Phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống treo sau
Nhíp với ống giảm chấn
Phụ thuộc, nhíp lá
Phanh trước
Đĩa
Tang trống
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da pha nỉ cao cấp
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da
-
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Ghế băng gập được có tựa đầu
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
-
Màn hình giải trí
TFT cảm ứng 8 inch
Radio AM/FM
Hệ thống loa
6 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm ghế lái
Chỉnh tay
Chuẩn kết nối
AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, SYNC 3
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Camera lùi
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-
Khóa vi sai cầu sau
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-