So sánh xe Ford Territory 2023 vs Nissan X trail 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
3 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2013
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
CX743MCA
T32
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
2488
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4640
Chiều Rộng (mm)
1935
1820
Chiều Cao (mm)
1706
1715
Chiều dài cơ sở (mm)
2726
2705
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1575
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1575
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.6
Kích thước lốp/lazang
235/55R18
225/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1636
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2200

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L GTDi I4
2.5L QR25DE I4
Công suất cực đại (kW)
118kW/5400-5700
126
Công suất cực đại (hp)
160
169
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
248Nm/1500-3500rpm
233
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
EcoBoost
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động vô cấp điện tử Xtronic-CVT
Số lượng cấp số
7
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.03
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.62
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.12
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
-
ECO

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Độc lập
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết; lò xo trụ; thanh cân bằng; giảm chấn thủy lực
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Râu
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
-
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT 7 inch
TFT 5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da cao cấp
3 chấu, bọc da, chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
TFT Cảm ứng 12.3 inch
10 inch
Hệ thống loa
8
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả hàng ghế
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto không dây
FM/AM/MP3/AUX-in/USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
-
Căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
360
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-