So sánh xe Ford Territory 2024 vs VinFast VF7 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
CX743MCA
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1498
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4545
Chiều Rộng (mm)
1935
1890
Chiều Cao (mm)
1706
1635
Chiều dài cơ sở (mm)
2726
2840
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1618
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1622
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.7
Kích thước lốp/lazang
235/55R18
235/45R20
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2020
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2440
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
1576

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L GTDi I4
Động cơ điện
Công suất cực đại (kW)
118kW/5400-5700
-
Công suất cực đại (hp)
160
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
248Nm/1500-3500rpm
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Động cơ điện
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Động cơ đặt trước và sau (dẫn động 2 cầu)
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
EcoBoost
-
Loại hộp số
Tự động
Số tự động
Số lượng cấp số
7
1
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
5.8
Tốc độ tối đa (km/h)
-
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.03
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.62
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.12
-
Chế độ vận hành
-
Eco, Normal, Sport
Loại Động cơ điện
-
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
260
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
500
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
500
Dung lượng Pin (kWh)
-
75.3
Loại pin
-
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
431 (WLTP)
Loại cổng sạc
-
Type 2 (AC), CCS2 (DC)
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
24 (AC 11kW, 0-100%)
Loại sạc nhanh
-
DC Fast Charging
Thời gian sạc nhanh (h)
-
0.48 (DC 250kW, 10-70%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
250

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Độc lập
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết; lò xo trụ; thanh cân bằng; giảm chấn thủy lực
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Full LED
Cụm đèn sau
LED
Full LED
Ăng ten
Râu
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
-
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Vinyl
Da tổng hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT 7 inch
Màn hình hiển thị thông tin lái
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc mềm cao cấp
Bọc da, tích hợp phím điều khiển, chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
-
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 6 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Không
Hệ thống lọc không khí
✕︎
✔︎
Màn hình giải trí
TFT Cảm ứng 12.3 inch
12.9 inch cảm ứng
Hệ thống loa
6
8 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Ghế lái
Có (4 cửa)
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto không dây
Bluetooth, USB, Wifi Hotspot

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Lùi
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✕︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎