So sánh xe Ford Tourneo Limousine Trend 2.0 AT 2019 vs Hyundai Grand Starex Cứu Thương 2.5 MT 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2012
-
Năm kết thúc thế hệ
2023
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
1997
2476
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
3
Số cửa
5
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4976
5150
Chiều Rộng (mm)
2095
1920
Chiều Cao (mm)
1990
2135
Chiều dài cơ sở (mm)
2933
3200
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1685
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1660
Khoảng sáng gầm xe (mm)
149
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.6
Kích thước lốp/lazang
215/65R16
215/70R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2160
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2790

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Ecoboost 2.0 I4
-
Công suất cực đại (kW)
147
74
Công suất cực đại (hp)
203
99
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
226
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
2000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
Đa điểm MPI
Loại tăng áp
Turbo tăng áp tốc độ cao
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
75
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Khí nén điện tử, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Phụ thuộc, nhíp lá
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Kính
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Vinyl
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Vô lăng
Bọc da, Điều chỉnh 4 hướng
-
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Tựa tay, Ngả lưng ghế, điều chỉnh trượt trước sau
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 60:40 tích hợp khả năng lật về phía trước
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
3.5 inch Dot Matrix
-
Hệ thống loa
6
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Radio/USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
Dây an toàn 3 điểm có mặt tất cả các vị trí ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Không
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-