So sánh xe Ford Transit Luxury 2015 vs Kia Morning Van 1.0 MT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2011
Năm kết thúc thế hệ
-
2017
Mã thế hệ
-
TA
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2402
998
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
16
2
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5780
3595
Chiều Rộng (mm)
2000
1595
Chiều Cao (mm)
2360
1485
Chiều dài cơ sở (mm)
3750
2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1421
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1424
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6
4900
Kích thước lốp/lazang
215/75R16
155/70R13 mâm sắt
Trọng lượng bản thân (kg)
-
860
Trọng lượng toàn tải (kg)
3500
1335

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Duratorq 2.4L TDCi
Kappa II 1.0L G3LA
Công suất cực đại (kW)
-
60
Công suất cực đại (hp)
138
82
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
375
94
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
3500
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
3
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
MT
Sàn
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
35
Tốc độ tối đa (km/h)
-
169
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
4.55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, lò xo xoắn, ống giảm chấn thủy lực
McPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, nhíp lá
Thanh xoắn liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Ăng ten thường
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analo
-
Chìa khóa thông minh
-
✕︎
Vô lăng
Urethane 4 chấu
Urethane
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✕︎
Điều hòa
điều hòa cơ
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Số vùng điều hòa
2
1
Màn hình giải trí
CD/MP3 tích hợp AM/FM
-
Hệ thống loa
4
4
Chuẩn kết nối
-
USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
1
Dây đai an toàn
3 điểm cho hàng ghế trước, 2 điểm cho hàng ghế sau
Các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎