So sánh xe Ford Transit Standard MID 2016 vs Samco Felix 34S 5.2L 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2402
5193
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
16
34
Số cửa
4
1
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5780
8285
Chiều Rộng (mm)
2000
2310
Chiều Cao (mm)
2360
3110
Chiều dài cơ sở (mm)
3750
4175
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6
8.75
Kích thước lốp/lazang
215/75R16
225/90R17.5
Trọng lượng bản thân (kg)
-
5700
Trọng lượng toàn tải (kg)
3500
8500

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Duratorq 2.4L TDCi
ISUZU 4HK1 E2N
Công suất cực đại (hp)
138
155
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
2600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
375
419
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
1600 - 2600
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Tỷ số nén động cơ
-
17.5:1
Loại hộp số
MT
Sàn
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
100
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, lò xo xoắn, ống giảm chấn thủy lực
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn bằng ống thủy lực có thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, nhíp lá
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn bằng ống thủy lực có thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Kiểu tang trống, mạch kép thủy lực, trợ lực thủy lực
Phanh sau
Đĩa
Kiểu tang trống, mạch kép thủy lực, trợ lực thủy lực

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Ăng ten thường
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analo
-
Vô lăng
Urethane 4 chấu
-
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Điều hòa
điều hòa cơ
-
Số vùng điều hòa
2
-
Màn hình giải trí
CD/MP3 tích hợp AM/FM
-
Hệ thống loa
4
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho hàng ghế trước, 2 điểm cho hàng ghế sau
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-