So sánh xe Honda Accord 2.0 AT 2007 vs Toyota Camry 3.0V 2005

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
-
Năm bắt đầu thế hệ
2002
-
Năm kết thúc thế hệ
2008
-
Mã thế hệ
CL7
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
2995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4665
4805
Chiều Rộng (mm)
1760
1795
Chiều Cao (mm)
1450
1495
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2720

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
K20A
1MZ-FE
Công suất cực đại (kW)
114
157
Công suất cực đại (hp)
153
210
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
188
289
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4400
Kiểu dáng động cơ
I
V6
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước, ngang
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (PGM-FI)
Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
Tỷ số nén động cơ
10.5:1
-
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
70

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép (Double Wishbone)
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link)
Độc lập MacPherson
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog với màn hình đa thông tin nhỏ
Analog
Vô lăng
Bọc da, 3 chấu, tích hợp nút điều khiển âm thanh
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng 60/40
-
Điều hòa
Tự động
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-