So sánh xe Honda Accord 2.4 AT 2005 vs Chevrolet Cobalt SS 2.4 MT 2006

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
-
Năm bắt đầu thế hệ
2002
-
Năm kết thúc thế hệ
2008
-
Mã thế hệ
CL7
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2354
2384
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4665
-
Chiều Rộng (mm)
1760
-
Chiều Cao (mm)
1450
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
K24A
-
Công suất cực đại (kW)
147
-
Công suất cực đại (hp)
197
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
232
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước, ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (PGM-FI)
-
Tỷ số nén động cơ
10.5:1
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép (Double Wishbone)
-
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link)
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog với màn hình đa thông tin nhỏ
-
Vô lăng
Bọc da, 3 chấu, tích hợp nút điều khiển âm thanh
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng 60/40
-
Điều hòa
Tự động
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-