So sánh xe Honda Accord 3.0 AT 2007 vs Toyota Vios Limo 2006

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
-
Năm bắt đầu thế hệ
2003
-
Năm kết thúc thế hệ
2007
-
Mã thế hệ
CM
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2997
1497
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4810
4285
Chiều Rộng (mm)
1820
1695
Chiều Cao (mm)
1460
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2740
2500
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
158
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
4.9
Kích thước lốp/lazang
-
175/65R14
Trọng lượng bản thân (kg)
-
950
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1480

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
J30A4
1NZ-FE
Công suất cực đại (kW)
246
80
Công suất cực đại (hp)
330
107
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
296
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4200
Kiểu dáng động cơ
V
I
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Động cơ đặt trước, dẫn động cầu trước
Đặt trước, dẫn động cầu trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
Loại hộp số
AT
MT
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
45

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập McPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
-
Phụ thuộc, thanh xoắn với thanh cân bằng
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Vô lăng
-
3 chấu, Urethane
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
-
Đầu CD/Radio
Hệ thống loa
-
2
Cửa kính
-
Chỉnh tay

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
1
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎