So sánh xe Honda Civic 2016 vs Toyota Corolla altis 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
10
11
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2014
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1798
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4620
Chiều Rộng (mm)
1799
1775
Chiều Cao (mm)
1416
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1547
1515
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1563
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5,4
Kích thước lốp/lazang
215/50 R17
205/55R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1331
1180 - 1240
Trọng lượng toàn tải (kg)
1740
1615

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO
1.8L Dual VVT-i, 4 xi-lanh thẳng hàng.
Công suất cực đại (kW)
-
103
Công suất cực đại (hp)
170
138
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
173
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700-5500
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
CVT
Số sàn 6 cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
55
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8.3 giây
-
Tốc độ tối đa (km/h)
200
205
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.8
6,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8
9,2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.6
5,6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập/ Lò xo
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió 15 inch
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa 15 inch

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
In trên kính sau
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
3 chấu, bọc da, mạ bạc
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Điều chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gập lưng ghế 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7-inch cao cấp
-
Hệ thống loa
8 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✕︎
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm(hàng ghế trước)
-
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/ HDMI/ Bluetooth
Kết nối USB/AUX/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
người lái và hành khách phía trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Camera
Camera lùi
Không
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-