So sánh xe Honda Civic 2016 vs Toyota Corolla altis 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
10
-
Năm bắt đầu thế hệ
2016
-
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1987
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4540
Chiều Rộng (mm)
1799
1760
Chiều Cao (mm)
1416
1465
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2600
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1547
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1563
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
155
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.3
Kích thước lốp/lazang
215/50 R17
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1331
1270
Trọng lượng toàn tải (kg)
1740
1675
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
475

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO
3ZR-FE, 2.0L VVT-i
Công suất cực đại (kW)
-
107
Công suất cực đại (hp)
170
143
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
187
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700-5500
3600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Hệ thống phun nhiên liệu
phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
CVT
CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
55
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8.3 giây
-
Tốc độ tối đa (km/h)
200
193
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.6
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập/ Lò xo
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
HID
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Bảng đồng hồ Optitron
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
3 chấu bọc da điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Điều chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
-
1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7-inch cao cấp
CD 6 đĩa
Hệ thống loa
8 loa
6 loa
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm(hàng ghế trước)
Chỉnh điện 1 chạm kính bên lái
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/ HDMI/ Bluetooth
AM/FM, AUX, MP3

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
2
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Camera
Camera lùi
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-