So sánh xe Honda Civic 2016 vs Toyota Corolla altis 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
10
11
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2014
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
1987
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4525
4620
Chiều Rộng (mm)
1755
1775
Chiều Cao (mm)
1450
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
5,4
Kích thước lốp/lazang
205/55 R16
215/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1280
1290
Trọng lượng toàn tải (kg)
1700
1685

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC i-VTEC
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Công suất cực đại (kW)
114
143
Công suất cực đại (hp)
153
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
190
187
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300
3600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại hộp số
AT
Số tự động vô cấp
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
55
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.6
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
-
Thể thao

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập/ Lò xo
Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tân nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
LED, bóng chiếu
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
In trên kính hậu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da thể thao
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD TFT 5-inch hiển thị đa thông tin
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
3 chấu bọc da, chỉnh tay 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Điều chính độ ngả cao thấp
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập lưng ghế 60:40
Điều hòa
Tự động
Tự động
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch cao cấp
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, tự động lên xuống một chạm (ghế lái)
Điều chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth (phát nhạc/đàm thoại), kết nối HDMI (truyền tải file video), USB
Kết nối USB/AUX/Bluetooth, đàm thoại rảnh tay - Kết nối HDMI, điều khiển bằng giọng nói

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Dây đai an toàn
-
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí), ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-