Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla altis năm 2017 Phiên bản 2.0V Sport FaceLift

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
Năm bắt đầu thế hệ
2014
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1987
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4620
Chiều Rộng (mm)
1775
Chiều Cao (mm)
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,4
Kích thước lốp/lazang
215/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1290
Trọng lượng toàn tải (kg)
1685

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Công suất cực đại (kW)
143
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
187
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3600
Loại hộp số
Số tự động vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.6
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ vận hành
Thể thao

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED, bóng chiếu
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
In trên kính hậu
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da thể thao
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, chỉnh tay 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
Điều hòa
Tự động
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Điều chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/AUX/Bluetooth, đàm thoại rảnh tay - Kết nối HDMI, điều khiển bằng giọng nói

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Dây đai an toàn
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí), ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS