So sánh xe Honda Civic e:HEV RS 2.0 AT 2026 vs Toyota Camry 2.5 HEV Top 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
8
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1993
2487
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4681
4920
Chiều Rộng (mm)
1802
1840
Chiều Cao (mm)
1415
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2735
2825
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1537
1580
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1565
1590
Khoảng sáng gầm xe (mm)
134
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.04
5.8
Kích thước lốp/lazang
215/40Z R18
235/45R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1436
1510
Trọng lượng toàn tải (kg)
1880
2000
Dung tích khoang hành lý (lít)
428
524

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
L15B7
M20A-FKS
Công suất cực đại (kW)
104
137/6000
Công suất cực đại (hp)
139
184
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
240
221
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700-4500
3600-5200
Kiểu dáng động cơ
DOHC, VTEC
I4
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng trực tiếp D-4S
Loại tăng áp
-
-
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
E-CVT
E-CVT
Số lượng cấp số
-
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
50
Tốc độ tối đa (km/h)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
4.57
4.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
4.57
4.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.54
4.2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 5
Chế độ vận hành
Econ, Normal, Sport, Individual
Eco, Normal, Sport
Loại Hybrid
HEV
Full Hybrid (HEV)
Loại Động cơ điện
-
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
181
100
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
0-2000
202
Công suất cực đại kết hợp (hp)
200
-
Loại pin
-
Lithium-ion
Công suất sạc tối đa (kW)
-
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Double Wishbone
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED, tự động bật/tắt, tự động cân bằng góc chiếu
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
-
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da + Da lộn
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 10.2 inch
12,3 inch TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da chỉnh 4 hướng
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh điện 10 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn Cảnh
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
12,3 inch cảm ứng
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
12 loa Bose
9 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm hàng ghế trước
Có (tất cả các cửa)
Chuẩn kết nối
AM/FM, USB, Bluetooth, Apple CarPlay/Android Auto, Honda CONNECT
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
3 điểm, căng đai tự động
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay, camera quan sát làn đường LaneWatch
360 độ
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-