Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2025 Phiên bản 2.5 HEV Top
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
8
Năm bắt đầu thế hệ
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
2487
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4920
Chiều Rộng
(mm)
1840
Chiều Cao
(mm)
1445
Chiều dài cơ sở
(mm)
2825
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1580
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1590
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
140
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/45R18
Trọng lượng bản thân
(kg)
1510
Trọng lượng toàn tải
(kg)
2000
Dung tích khoang hành lý
(lít)
524
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
M20A-FKS
Công suất cực đại (kW)
137/6000
Công suất cực đại
(hp)
184
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
221
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
3600-5200
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp D-4S
Loại hộp số
E-CVT
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp
(lít/100km)
4.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị
(lít/100km)
4.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc
(lít/100km)
4.2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport
Loại Hybrid
Full Hybrid (HEV)
Loại Động cơ điện
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
100
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
202
Loại pin
Lithium-ion
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED, tự động bật/tắt, tự động cân bằng góc chiếu
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
Cửa hít
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12,3 inch TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Khởi động xe từ xa
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn Cảnh
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
12,3 inch cảm ứng
Đèn trang trí nội thất
Hệ thống loa
9 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Có (tất cả các cửa)
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360 độ
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !