So sánh xe Honda Civic G 1.5 AT 2024 vs Hyundai Elantra 1.6 AT Đặc biệt 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
7
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
CN7
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1591
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4678
4675
Chiều Rộng (mm)
1802
1825
Chiều Cao (mm)
1415
1440
Chiều dài cơ sở (mm)
2735
2720
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1547
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1575
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
134
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
215/50 R17
205/55R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1319
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1760
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO
Gamma 1.6 MPI
Công suất cực đại (kW)
131
-
Công suất cực đại (hp)
176
128
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
240
155
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700-4500
4850
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
CVT
6 AT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
47
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.98
7.0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.03
9.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.8
5.6
Loại sạc nhanh
-
không dây chuẩn Qi

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Ðĩa
Phanh sau
Phanh Đĩa
Ðĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Dạng vây cá mập
Ăng ten vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ni (Màu đen)
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 7 inch
Full Digital 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Urethane chỉnh 4 hướng
Bọc da
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh cơ 8 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gâp 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
-
Sạc không dây
✕︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
1 vùng
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Cảm ứng 10.25 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
8 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt hàng ghế trước
-
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth, USB
Bluetooth và nhận diện giọng nói

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-