So sánh xe Honda Civic Typer R 2.0 MT 2022 vs Toyota Camry 2.5Q 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
8
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
XV70
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1996
2494
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4593
4885
Chiều Rộng (mm)
1890
1840
Chiều Cao (mm)
1407
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2735
2825
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1626
1580
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1614
1605
Khoảng sáng gầm xe (mm)
123
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.8
Kích thước lốp/lazang
265/30ZR19
235/45R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1424
1560
Trọng lượng toàn tải (kg)
1800
2030

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0L DOHC VTEC Turbo
2AR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
135 kW / 6000 rpm
Công suất cực đại (hp)
315
165
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
420
235
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2600 - 4000
4100
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4 DOHC
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
MT
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
60
Tốc độ tối đa (km/h)
272
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.8
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
Comfort/Sport/Individual/+R
Eco, Normal, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson trục kép (Dual axis MacPherson)
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Độc lập xương đòn kép
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt Brembo
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế thể thao/ Da lộn đỏ (Thiết kế Type R)
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 10.2 inch
Đồng hồ Optitron với màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Da lộn điều chỉnh 4 hướng
Bọc da, 3 chấu, tích hợp phím điều khiển
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Điều chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 8 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Chỉnh điện ngả lưng
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
3 vùng độc lập
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
Cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa
8
9 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm hàng ghế trước
Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Kết nối Wifi và Web, Kết nối bluetooth, USB
AUX, USB, Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay
Camera lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-