Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2019 Phiên bản 2.5Q FaceLift

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
8
Năm bắt đầu thế hệ
2019
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
XV70
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2494
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4885
Chiều Rộng (mm)
1840
Chiều Cao (mm)
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2825
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1580
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1605
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/45R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1560
Trọng lượng toàn tải (kg)
2030

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2AR-FE
Công suất cực đại (kW)
135 kW / 6000 rpm
Công suất cực đại (hp)
165
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
235
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4100
Kiểu dáng động cơ
I4 DOHC
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập xương đòn kép
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ Optitron với màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, 3 chấu, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện ngả lưng
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa
9 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎