So sánh xe Honda CRV 2.4 AT 2012 vs Mazda CX5 2.0 AT AWD 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2009
1
Năm bắt đầu thế hệ
2006
2012
Năm kết thúc thế hệ
2012
2016
Mã thế hệ
RE1–RE5, RE7
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2354
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4560
4555
Chiều Rộng (mm)
1820
1840
Chiều Cao (mm)
1680
1670
Chiều dài cơ sở (mm)
2620
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1565
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1565
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
5.5
Kích thước lốp/lazang
225/65R17
225/65R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1550
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1980
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.4 L K24Z I4
SKYACTIV-G 2.0L
Công suất cực đại (kW)
125
114
Công suất cực đại (hp)
168
155
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
220
200
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
56
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu McPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Xenon (HID)
Halogen Projector
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Râu
Vây cá
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
Da điều chỉnh 4 hướng
Bọc da
Ghế lái
Điều chỉnh điện 8 hướng với hệ thống hỗ trợ lưng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Lưng ghế gập tỉ lệ 40:20:40. Mặt ghế gập tỉ lệ 60:40
40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng khí hậu độc lập
1
Cửa sổ trời
Không
Màn hình giải trí
Không
Màn hình 5.8 inch
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện. Với 1 chạm - xuống kính ghế lái
-
Chuẩn kết nối
AM/ FM/CD/MP3/AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
6
Dây đai an toàn
3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Không
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✔︎