So sánh xe Honda HRV e:HEV RS 2026 vs Kia Seltos Deluxe 1.4 AT 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2025
1 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
RV/RS1
SP2
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1353
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4385
4315
Chiều Rộng (mm)
1790
1800
Chiều Cao (mm)
1590
1645
Chiều dài cơ sở (mm)
2610
2610
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1535
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
5.3
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
215/60R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1381
1250
Trọng lượng toàn tải (kg)
1830
1700
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
433

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
LEB-MMD/LEC-H5/LEC6 Atkinson cycle DOHC i-MMD I4
Kappa Smartstream G1.4 T-GDi I4
Công suất cực đại (kW)
78 kW/6000 - 6400 rpm
103
Công suất cực đại (hp)
105/6000 - 6400 rpm
138
Vòng tua tối đa (rpm)
5000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
127/4500-5000
242
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
6400
1500 - 3200
Kiểu dáng động cơ
I4 thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp PGM-FI
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
Không
Turbocharger
Loại hộp số
Tự động E-CVT
Tự động Ly hợp kép
Số lượng cấp số
Vô cấp điện tử
7 cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
4.44
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
4.66
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.32
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
Econ/Normal/Sport
-
Loại Hybrid
e:HEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
129 (96kW)/4.000-8.000
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
253/0-3.500
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen Projector
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✕︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
7 inch TFT
4.5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da điều chỉnh 4 hướng
Urethane
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 3 chế độ phẳng hoàn toàn
Tùy chỉnh độ ngả lưng
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Không
Hệ thống lọc không khí
✕︎
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
AVN 8 inch
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
8
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
Hàng ghế trước
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Honda Connect. AM/FM,USB, Bluetooth; điện thoại thông minh
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
2
Dây đai an toàn
-
Đa điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
Lùi
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-