So sánh xe Honda HRV G 2020 vs Toyota Avanza 1.5 AT 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2018
Thế hệ thứ 2 (F650)
Năm bắt đầu thế hệ
2013
2011
Năm kết thúc thế hệ
2022
2021
Mã thế hệ
RU1/RU2/RU3/RU4/RU5
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4294
4190
Chiều Rộng (mm)
1772
1660
Chiều Cao (mm)
1605
1695
Chiều dài cơ sở (mm)
2610
2655
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1535
1425
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
1435
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
4.7
Kích thước lốp/lazang
215/55R17
185/65R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1262
1155
Trọng lượng toàn tải (kg)
1795
1700
Dung tích khoang hành lý (lít)
437 - 1032
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.8L i-VTEC
2NR-VE
Công suất cực đại (kW)
-
76 kW tại 6000 vòng/phút
Công suất cực đại (hp)
141
102
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
172
136
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300
4200
Kiểu dáng động cơ
-
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử/PGM-F
-
Loại hộp số
Tự động CVT
Tự động
Số lượng cấp số
Vô cấp
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
45
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.4
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
-
liên kết 4 điểm
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da
Urethane, 3 chấu
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập phẳng hoàn toàn
Gập 50:50, trượt
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
-
Số vùng điều hòa
1
-
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 6,.8 inch
DVD
Hệ thống loa
4
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện (hàng ghế trước)
Chuẩn kết nối
USB, HDMI, Bluetooth
AUX, USB,Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Camera
Camera lùi 3 góc quay
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-