So sánh xe Hongqi H9 3.0 Flagship 2022 vs Audi E-tron GT Quattro 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
2951
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4989
Chiều Rộng (mm)
-
1964
Chiều Cao (mm)
-
1396
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2900
Kích thước lốp/lazang
-
-
Trọng lượng bản thân (kg)
-
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
350 (sau) + 85 (trước)

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
-
570
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
865
Kiểu dáng động cơ
-
-
Loại hộp số
-
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
-
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
865
Dung lượng Pin (kWh)
-
105
Loại pin
-
Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
598
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
-
Loại sạc nhanh
-
DC sạc nhanh
Công suất sạc tối đa (kW)
-
320

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
-
Cụm đèn sau
-
-
Ăng ten
-
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
-
Vô lăng
-
-
Ghế lái
-
-
Ghế bên phụ
-
-
Điều hòa
-
-
Số vùng điều hòa
-
-
Cửa sổ trời
-
-
Cửa kính
-
-
Chuẩn kết nối
-
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
-
Camera
-
-