So sánh xe Hyundai County 2022 vs Thaco Towner Van 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
3933
1597
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
29
5
Số cửa
2
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4800
Chiều Rộng (mm)
-
1690
Chiều Cao (mm)
-
2000
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3135
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.5
Kích thước lốp/lazang
-
195/70R15
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2475

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
DAM16KR
Công suất cực đại (hp)
-
122
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
158
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4400 - 5200
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại hộp số
-
Sàn
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
43
Tốc độ tối đa (km/h)
-
118

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập
Hệ thống treo sau
-
Phụ thuộc, giảm chấn thủy lực
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen tích hợp thấu kính
Cụm đèn sau
-
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Simili cao cấp
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Ghế lái
-
Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hòa
-
Chỉnh cơ, 2 chiều
Màn hình giải trí
-
Màn hình giải trí đa phương tiện
Cửa kính
-
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Camera
-
Lùi

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎