So sánh xe Hyundai Creta Tiêu chuẩn 1.5 AT 2024 vs Toyota Vios G 1.5 CVT 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
thế hệ 4
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
2024
Mã thế hệ
SU2
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1497
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
4
Kiểu dáng
SUV
Sedan
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4315
4425
Chiều Rộng (mm)
1790
1730
Chiều Cao (mm)
1660
1475
Chiều dài cơ sở (mm)
2610
2550
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1475
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.1
Kích thước lốp/lazang
215/60R17
185/60R15
Trọng lượng bản thân (kg)
-
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1550
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
506

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SmartStream G1.5
2NR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
79
Công suất cực đại (hp)
115
106
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
144
140
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4200
Kiểu dáng động cơ
-
I4
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử (EFI)
Loại tăng áp
-
Không có
Tỷ số nén động cơ
-
11.5:1
Loại hộp số
Tự động CVT
Tự động vô cấp
Số lượng cấp số
Vô cấp
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
42
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.1
5.92
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.6
7.74
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.3
4.85
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng
Dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi - Halogen
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình LCD 3.5 inch
Optitron
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
bọc da, tích hợp nút bấm
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh tay 6 hướng (lái), 4 hướng (phụ)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Không
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
6
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện. Một chạm ghế lái
Có (ghế lái)
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay và Android Auto
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✕︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-