So sánh xe Hyundai Elantra 2.0 AT 2017 vs Toyota Corolla altis 1.8G MT 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
11
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2014
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AD
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
1798
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4570
4620
Chiều Rộng (mm)
1800
1775
Chiều Cao (mm)
1450
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1515
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5,4
Kích thước lốp/lazang
225/45 R17
205/55R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1180 - 1240
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1615

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 MPI
1.8L Dual VVT-i, 4 xi-lanh thẳng hàng.
Công suất cực đại (kW)
-
103
Công suất cực đại (hp)
156
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
196
173
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Loại hộp số
6 AT
Số sàn 6 cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
55
Tốc độ tối đa (km/h)
-
205
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9,2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5,6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh Xoắn
Dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió 15 inch
Phanh sau
Đĩa
Đĩa 15 inch

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
Halogen
Cụm đèn sau
HID
LED
Ăng ten
-
In trên kính sau
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✕︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Nỉ cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
-
3 chấu, bọc da, mạ bạc
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi hàng ghế trước
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập lưng ghế 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tư động
Chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
Định vị AVN 7 inch
-
Hệ thống loa
6
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✕︎
Chuẩn kết nối
USB + AUX + Bluetooth
Kết nối USB/AUX/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
người lái và hành khách phía trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera lùi
Không
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-