So sánh xe Hyundai Grand Starex 2.4 AT 2017 vs Samco Felix 29S 5.2L 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2359
5193
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
9
29
Số cửa
4
1
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5125
8285
Chiều Rộng (mm)
1920
2310
Chiều Cao (mm)
1925
3110
Chiều dài cơ sở (mm)
3200
4175
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
8.75
Kích thước lốp/lazang
-
225/90R17.5
Trọng lượng bản thân (kg)
-
5700
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
8500

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
G4KE
ISUZU 4HK1 E2N
Công suất cực đại (kW)
129
-
Công suất cực đại (hp)
173
155
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
2600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
228
419
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1600 - 2600
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Tỷ số nén động cơ
-
17.5:1
Loại hộp số
AT
Sàn
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
100
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn bằng ống thủy lực có thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Lò xo cuộn
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn bằng ống thủy lực có thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Kiểu tang trống, mạch kép thủy lực, trợ lực thủy lực
Phanh sau
Đĩa đặc
Kiểu tang trống, mạch kép thủy lực, trợ lực thủy lực

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
Urethane
-
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Màn hình giải trí
-
7 inch
Hệ thống loa
-
DVD-04 loa DVD-04 speakers

An toàn/An ninh

Camera
-
Lùi