So sánh xe Hyundai Grand Starex 2011 vs Thaco Mobihome 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2476
11596
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
6
45
Số cửa
5
1
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5125
12180
Chiều Rộng (mm)
1920
2500
Chiều Cao (mm)
1970
3700
Chiều dài cơ sở (mm)
3200
6150
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1685
2080
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1660
1860
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
10.6
Kích thước lốp/lazang
215/70R16
12R22.5
Trọng lượng bản thân (kg)
-
13800
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
17000

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
D4CB
WP12.375E40 (Weichai)
Công suất cực đại (kW)
125
276
Công suất cực đại (hp)
168
375
Vòng tua tối đa (rpm)
3800
1900
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
392
1800
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000-2250
1000 - 1400
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Loại tăng áp
-
Loại hộp số
MT
Sàn
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
75
340
Tốc độ tối đa (km/h)
-
119

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Nhíp là
4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng
Phanh sau
Đĩa đặc
Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
Urethane
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
1 (Lái)
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho hàng ghế trước
-