So sánh xe Hyundai i30 CW 1.6 AT 2009 vs Mazda 3 1.6 AT 2010

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - 2009
Năm bắt đầu thế hệ
2006
2008
Năm kết thúc thế hệ
2011
2013
Mã thế hệ
FD
BL
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Hàn Quốc
Đài Loan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1598
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4475
4465
Chiều Rộng (mm)
1775
1795
Chiều Cao (mm)
1565
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2725
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1525
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1525
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
145
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
-
Kích thước lốp/lazang
215/45R17
205/50R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1290
1241
Trọng lượng toàn tải (kg)
1635
1755

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.6L Gamma CVVT DOHC 16v
MZR ZM-DE I4
Công suất cực đại (kW)
91
77
Công suất cực đại (hp)
122
104
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
154
145
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, thẳng
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Phun đa điểm điều khiển điện tử MPI
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
4
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
53
55
Tốc độ tối đa (km/h)
183
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.9
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Xenon (HID)
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Chìa khóa thông minh
-
✕︎
Vô lăng
Da
Bọc da
Ghế lái
-
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
-
Gập được 60:40
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✕︎
Cửa sổ trời
-
Đơn
Hệ thống loa
-
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện. 1 chạm kính lái

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Dây đai an toàn
-
3 điểm có điều chỉnh độ cao
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎