Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai i30 năm 2009 Phiên bản CW 1.6 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2006
Năm kết thúc thế hệ
2011
Mã thế hệ
FD
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1591
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4475
Chiều Rộng (mm)
1775
Chiều Cao (mm)
1565
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1525
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1525
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
Kích thước lốp/lazang
215/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1290
Trọng lượng toàn tải (kg)
1635

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.6L Gamma CVVT DOHC 16v
Công suất cực đại (kW)
91
Công suất cực đại (hp)
122
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
154
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, thẳng
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
53
Tốc độ tối đa (km/h)
183
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.9
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Vô lăng
Da

An toàn/An ninh

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS