So sánh xe Hyundai Solati Limousine 2.5 MT 2020 vs Toyota Hiace 2.7 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2497
2694
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
10
16
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
6195
5380
Chiều Rộng (mm)
2038
1880
Chiều Cao (mm)
2760
2285
Chiều dài cơ sở (mm)
3670
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1712
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1718
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.3
6.2
Kích thước lốp/lazang
235/65R16
195R15
Trọng lượng bản thân (kg)
2720
2705
Trọng lượng toàn tải (kg)
4000
3300

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
D4CB
2TR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
111
Công suất cực đại (hp)
170
149
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
4800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
422
241
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500-2500
3800
Kiểu dáng động cơ
I
4 xi lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Đặt dọc, phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
Phun xăng điện tử EFI
Tỷ số nén động cơ
15.8:1
-
Loại hộp số
MT
MT
Số lượng cấp số
6 tiến, 1 lùi
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
70
Tốc độ tối đa (km/h)
170
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
Độc lập tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Lá nhíp
Nhíp lá
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector, LED DRL
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Ăng ten
-
Dạng cột
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog
Vô lăng
-
4 chấu, Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ
-
Điều hòa
-
Chỉnh tay
Hệ thống loa
-
4
Cửa kính
-
Chỉnh điện cửa lái, còn lại chỉnh tay
Chuẩn kết nối
-
AUX/USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho ghế trước, 2 điểm cho ghế sau
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎