So sánh xe Hyundai Staria Cứu Thương 3.5L AT 2024 vs Thaco Towner Van TF450V 5S 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3470
1597
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5253
4500
Chiều Rộng (mm)
1997
1690
Chiều Cao (mm)
1990
2000
Chiều dài cơ sở (mm)
3273
2930
Khoảng sáng gầm xe (mm)
186
160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.2
Kích thước lốp/lazang
-
195/70R15
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2435

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
G6DU (Lambda III G3.5)
DAM16KR
Công suất cực đại (kW)
179
-
Công suất cực đại (hp)
240
122
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
32
158
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4400 - 5200
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại hộp số
AT
Sàn
Số lượng cấp số
8
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
85
43
Tốc độ tối đa (km/h)
-
118

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập
Hệ thống treo sau
-
Phụ thuộc, giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen tích hợp thấu kính
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Simili cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 4.2 inch
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Điều hòa
Điều hòa chỉnh cơ
Chỉnh cơ, 2 chiều
Màn hình giải trí
-
Màn hình giải trí đa phương tiện
Hệ thống loa
4 loa
-
Cửa kính
-
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Camera
-
Lùi

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎