So sánh xe Hyundai Trajet 2004 vs Lexus GX 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2 - 2019
Năm bắt đầu thế hệ
-
2009
Năm kết thúc thế hệ
-
2023
Mã thế hệ
-
J150
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2656
4608
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4880
Chiều Rộng (mm)
-
1885
Chiều Cao (mm)
-
1885
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1585
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1585
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.3
Kích thước lốp/lazang
-
265/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2370 - 2410
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2990
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
104 - 612

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1UR-FE V8
Công suất cực đại (kW)
-
218
Công suất cực đại (hp)
-
292
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
438
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
3500
Kiểu dáng động cơ
-
Chữ V
Số lượng xy lanh
-
8
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
87
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
14.90
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
18.94
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
12.63
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
-
Chế Độ Lựa Chọn Đa Địa Hình

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
-
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo khí nén, thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Optitron
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da và ốp gỗ, chỉnh điện 4 hướng, chức năng nhớ vị trí và tự động hỗ trợ ra vào xe.
Ghế lái
-
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 2 vị trí, thông hơi, sưởi ghế. Chức năng hỗ trợ ra vào
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 8 hướng, thông hơi, sưởi ghế
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40:60, có sưởi
Hàng ghế thứ 3
-
Gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Cửa sổ trời trượt, chống kẹt
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình EMV 8 inch + 2 màn hình ghế sau
Hệ thống loa
-
17 loa Mark Levinson
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
10
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm với chức năng khóa đai khẩn cấp ELR (3 hàng ghế trước). Chức năng căng đai khẩn cấp và bộ hạn chế lực tì vai cho hàng ghế đầu và ghế ngoài hàng 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎