So sánh xe Hyundai Tucson 2024 vs Peugeot 408 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 4 (NX4)
Thế hệ thứ 3 (P54)
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1598
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4687
Chiều Rộng (mm)
1865
1850
Chiều Cao (mm)
1695
1510
Chiều dài cơ sở (mm)
2755
2787
Khoảng sáng gầm xe (mm)
181
189
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
245/40R20
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
536

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Smartstream G1.6 T-GDI
1.6 Turbo PureTech
Công suất cực đại (kW)
132.4 kW @ 5500 rpm
5500
Công suất cực đại (hp)
177.5
218
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
265
300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4500
-
Kiểu dáng động cơ
I4, DOHC
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử CRDi
-
Loại hộp số
Ly hợp kép 7 cấp (7DCT)
Tự động
Số lượng cấp số
7 DCT
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
54
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
-
Normal, Eco, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED (Projector)
LED Matrix Adaptives
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Nappa
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 10.25 inch
Kỹ thuật số 10 inch
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Bọc da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí
Chỉnh điện, nhớ vị trí, massage, sưởi
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
10 inch
Hệ thống loa
8 loa
10 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Lên xuống 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera 360
Camera 360 độ
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎