So sánh xe Infiniti QX60 Premium 3.5 AWD 2018 vs LandRover Range Rover SV LWB 4.4 V8 P530 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
5
Năm bắt đầu thế hệ
-
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
L460
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
3498
4395
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
4
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4989
5252
Chiều Rộng (mm)
1960
2048
Chiều Cao (mm)
1742
1870
Chiều dài cơ sở (mm)
2900
3197
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1702.3
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1704.3
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
219 - 294
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.77
Kích thước lốp/lazang
-
285/40R23
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2725
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3430
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
725

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
BMW N63 V8 twin-turbo
Công suất cực đại (kW)
-
390
Công suất cực đại (hp)
263
530
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
334
750
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1800 - 4600
Kiểu dáng động cơ
-
Chữ V
Số lượng xy lanh
-
8
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Twin-turbo
Tỷ số nén động cơ
-
10.5:1
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
90
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
4.8
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
11.6 - 12
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6d-Final
Loại Hybrid
-
Mild-Hybrid
Loại Động cơ điện
-
Mô-tơ điện trợ lực BiSGS
Loại pin
-
Lithium-ion 48V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response
Hệ thống treo sau
-
Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Digital LED
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da Near-Aniline đục lỗ họa tiết SV
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da kết hợp Ceramic, chỉnh điện, có sưởi
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
-
Chỉnh điện 24 hướng, có massage chuyên sâu, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 24 hướng, có massage, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Bệ trung tâm cố định chạy dọc, tủ lạnh pha lê, bàn làm việc bằng nhôm phay trượt điện, màn hình cảm ứng 8 inch điều khiển bệ tỳ tay.
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
4
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh điều khiển điện
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình trung tâm 13.1 inch + 2 Màn hình sau 11.4 inch + 1 Màn hình cảm ứng 8 inch ở bệ tỳ tay sau.
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Meridian Signature 1600W (34 loa + 1 loa siêu trầm), tích hợp loa chống ồn chủ động trong tựa đầu ghế.
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Cửa sổ điện đóng/mở một chạm và chống kẹt
Chuẩn kết nối
-
USB/Bluetooth/AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
10
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Camera toàn cảnh 3D
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
-
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎