So sánh xe LandRover Range Rover SV LWB 4.4 V8 P530 2021 vs Maserati Levante GTS 3.8 V8 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
-
Năm bắt đầu thế hệ
2021
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
L460
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
4395
3799
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
4
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5252
-
Chiều Rộng (mm)
2048
-
Chiều Cao (mm)
1870
-
Chiều dài cơ sở (mm)
3197
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1702.3
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1704.3
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
219 - 294
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.77
-
Kích thước lốp/lazang
285/40R23
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2725
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
3430
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
725
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
BMW N63 V8 twin-turbo
-
Công suất cực đại (kW)
390
-
Công suất cực đại (hp)
530
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 - 6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
750
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 4600
-
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
-
Số lượng xy lanh
8
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Twin-turbo
-
Tỷ số nén động cơ
10.5:1
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
90
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
250
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.6 - 12
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6d-Final
-
Loại Hybrid
Mild-Hybrid
-
Loại Động cơ điện
Mô-tơ điện trợ lực BiSGS
-
Loại pin
Lithium-ion 48V
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response
-
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Digital LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Near-Aniline đục lỗ họa tiết SV
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da kết hợp Ceramic, chỉnh điện, có sưởi
-
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 24 hướng, có massage chuyên sâu, sưởi và làm mát
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 24 hướng, có massage, sưởi và làm mát
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Bệ trung tâm cố định chạy dọc, tủ lạnh pha lê, bàn làm việc bằng nhôm phay trượt điện, màn hình cảm ứng 8 inch điều khiển bệ tỳ tay.
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
4
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh điều khiển điện
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình trung tâm 13.1 inch + 2 Màn hình sau 11.4 inch + 1 Màn hình cảm ứng 8 inch ở bệ tỳ tay sau.
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Meridian Signature 1600W (34 loa + 1 loa siêu trầm), tích hợp loa chống ồn chủ động trong tựa đầu ghế.
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Cửa sổ điện đóng/mở một chạm và chống kẹt
-
Chuẩn kết nối
USB/Bluetooth/AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera toàn cảnh 3D
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Tính năng đánh lái trục bánh sau
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-