So sánh xe Isuzu MU-X Prestige 1.9 4X2 AT 2023 vs Kia Sorento Premium 2.2D AT AWD 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
4 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
MQ4
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
1898
2199
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4850
4810
Chiều Rộng (mm)
1870
1900
Chiều Cao (mm)
1875
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2855
2815
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1570
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
235
176
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
5,780
Kích thước lốp/lazang
265/60 R18
235/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1975
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2700
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
187

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Dầu 1.9 L
Smartstream D2.2
Công suất cực đại (hp)
147
198
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
3,800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
440
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800-2600
1,750 - 2,750
Kiểu dáng động cơ
RZ4E-TC
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Thẳng hàng
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử common rail
-
Loại hộp số
AT
Hộp số ly hợp kép
Số lượng cấp số
6
8 cấp số
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
67
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
10.6
-
Tốc độ tối đa (km/h)
180
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.45
7L/100KM
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.43
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.30
-
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 5
-
Chế độ vận hành
-
Comfort/Eco/Sport/Smart

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
Mc Pherson
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-LED Projector, tự động bật/tắt, tự động căn chỉnh góc chiếu tích hợp đèn chạy ban ngày LED
LED Projector
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Dạng vây cá
Dạng vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
-
Rửa đèn pha
✕︎
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog, Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, có tựa tay 2 bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không có
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
-
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 9 inch
AVN 10.25 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
8
12 loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ điều chỉnh điện, Lên xuống kính tự động và chống kẹt bên phía người lái
-
Chuẩn kết nối
Apple Carplay, Android Auto, Bluetooth, USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm ELR với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
-
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
-
Hệ thống ổn định gió ngang
-
-
Hệ thống xe tự lái
-
-