So sánh xe Kia Carnival Luxury 2.2D 2025 vs BYD M6 Standard 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
3
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KA4
MEE
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Trung Quốc
Nhiên liệu
Diesel
Điện
Dung tích động cơ
2199
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
8
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
MPV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5155
4710
Chiều Rộng (mm)
2010
1810
Chiều Cao (mm)
1775
1690
Chiều dài cơ sở (mm)
3090
2800
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1741
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1741
1530
Khoảng sáng gầm xe (mm)
172
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
225/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
2070
1800
Trọng lượng toàn tải (kg)
2790
1374
Dung tích khoang hành lý (lít)
1139 - 4110
180 - 950

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Smartstream D2.2
-
Công suất cực đại (kW)
148
-
Công suất cực đại (hp)
199
-
Vòng tua tối đa (rpm)
3800
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
440
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750-2750
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
CRDi
-
Loại tăng áp
Turbo
-
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
10.1
Tốc độ tối đa (km/h)
-
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
Normal, Eco, Sport, Smart
-
Loại Động cơ điện
-
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
161
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
310
Dung lượng Pin (kWh)
-
55.4
Loại pin
-
BYD Blade Battery
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
420 (NEDC)
Loại sạc nhanh
-
7
Công suất sạc tối đa (kW)
-
89

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da màu nâu xám
Da tổng hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
LCD 4.2 inch
TFT LCD 5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
3 chấu
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ ghế 2 vị trí
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh cơ 6 hướng
Hàng ghế thứ 2
3 ghế có thể tháo rời, xoay 180 độ, ghế giữa có thể gập phẳng làm bệ tỳ tay trung tâm
Gập 6/4
Sạc không dây
✕︎
-
Hàng ghế thứ 3
Có thể gập phẳng
Gập được
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
-
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
12.3 inch
Cảm ứng xoay thông minh 12.8 inch
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm 4 ghế
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt 4 cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth, Apple Car, Android Auto
USB-A, USB-C, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
6
Dây đai an toàn
Dây an toàn 3 điểm
3 điểm. Cảm biến lực siết hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
360
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Hệ thống phanh thông minh BOS
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎