So sánh xe Kia Cerato 2016 vs Toyota Corolla altis 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 3
11
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2014
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1987
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4560
4620
Chiều Rộng (mm)
1780
1775
Chiều Cao (mm)
1445
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1515
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.4
Kích thước lốp/lazang
215/45R17
215/45 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1290
1255 -1300
Trọng lượng toàn tải (kg)
1665
1675
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
470

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6L MPI
3ZR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
107
Công suất cực đại (hp)
128
143
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
157
187
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4850
3600
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm MPI
-
Loại hộp số
AT
CVT-i
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
55
Tốc độ tối đa (km/h)
-
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.6
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
3 chế độ (Normal, Eco, Sport)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió 15 inch
Phanh sau
Đĩa
Đĩa 15 inch

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
In trên kính sau
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da thể thao
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
3 chấu, bọc da, mạ bạc
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
Gập lưng ghế 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
-
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện người lái
-
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
kết nối USB/HDMI/Bluetooth, DVD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA/AAC, đàm thoại rảnh tay, đầu đọc thẻ

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎