So sánh xe Kia Morning 2016 vs Chevrolet Spark 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
-
Năm bắt đầu thế hệ
2012
-
Năm kết thúc thế hệ
2016
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1248
995
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
A
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3595
3495
Chiều Rộng (mm)
1595
1495
Chiều Cao (mm)
1490
1500
Chiều dài cơ sở (mm)
2385
2345
Khoảng sáng gầm xe (mm)
152
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.9
4.8
Kích thước lốp/lazang
175/50R15
155/65R13
Trọng lượng bản thân (kg)
940
776
Trọng lượng toàn tải (kg)
1340
1250

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa 1.25L
SOHC MPI
Công suất cực đại (kW)
64 kW tại 6000 vòng/phút
38
Công suất cực đại (hp)
86
51
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
120
71
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4400
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
3
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm
Loại hộp số
Sàn
MT
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
35
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phụ thuộc, thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector, đèn LED ban ngày
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✕︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
-
1
Hệ thống loa
4
4 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh tay
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
Radio cassette

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
1
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎