So sánh xe Kia Picanto 1.25 AT 2013 vs Smart Fortwo 0.9L AT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1248
898
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
2
Số cửa
5
2
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3595
-
Chiều Rộng (mm)
1595
-
Chiều Cao (mm)
1490
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2385
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.900
-
Kích thước lốp/lazang
175/50R15
-
Trọng lượng bản thân (kg)
960
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1370
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DOHC
-
Công suất cực đại (hp)
86
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
120
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
4
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
-
Tốc độ tối đa (km/h)
169
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu Mc Pherson
-
Hệ thống treo sau
Trục xoắn lò xo trụ
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
gập 6:4
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
-
Cửa sổ trời
Không
-
Hệ thống loa
4
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
DVD, GPS, Bluetooth, Kết nối AUX,USB, Ipod
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
Các hàng ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-