So sánh xe Kia Rondo GMT 2018 vs Toyota Highlander Limited 3.5 AWD 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
3456
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4525
4855
Chiều Rộng (mm)
1805
1926
Chiều Cao (mm)
1610
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2789
Khoảng sáng gầm xe (mm)
151
203
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
-
Kích thước lốp/lazang
225/45R17
P245/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1490
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2120
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0L MPI
3.5-Liter V6 DOHC 24-valve
Công suất cực đại (kW)
118
201
Công suất cực đại (hp)
158
270
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
194
337
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
4700
Kiểu dáng động cơ
I
V
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm MPI
Phun xăng điện tử đa điểm
Loại hộp số
MT
AT
Số lượng cấp số
6
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Độc lập MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Bán độc lập thanh xoắn
Độc lập tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector
Projector-beam với đèn LED ban ngày, tự động bật/tắt
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình đơn sắc
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Urethane, tích hợp phím điều khiển
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện nhớ ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
-
3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Cửa sổ trời chỉnh điện
Màn hình giải trí
DVD, màn hình cảm ứng 8’’, GPS,
Màn hình cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa
6
Hệ thống âm thanh JBL cao cấp
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
8
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎